Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "người Việt" (1)
người Việt

Tiếng Anh
Danh từVietnamese
Người Việt rất chăm chỉ trong lao động
Vietnamese people are very serious about work.
Từ liên quan "người Việt" (2)
ủy ban về người việt nam ở nước ngoài

Tiếng Anh
Danh từ
người Việt Nam

Tiếng Anh
Danh từVietnamese
Cụm từ "người Việt" (13)
người Việt Nam có thói quen ngủ trưa
Vietnamese people have the habit of taking a nap.
Người Việt Nam có thói quen ăn sáng ở ngoài
Vietnamese people have a habit of eating breakfast outside.
80% người Việt sử dụng điện thoại thông minh
More than 80% of Vietnamese people use smartphones
Người Việt Nam rất thích chụp ảnh cùng hoa
Vietnamese people like taking pictures with flowers.
Người Việt rất chăm chỉ trong lao động
Vietnamese people are very serious about work.
Người Việt rất quý trọng người Nhật
Vietnamese people respect Japanese people
Vợ tôi là người Việt Nam
my wife is vietnamese
Người Việt Nam không quen sử dụng tiền xu
Vietnamese people are not used to using currency.
độ tuổi trung bình của người Việt Nam là 32.5 tuổi
The average age of Vietnamese people is 32.5 years old
Người Việt Nam được biết là rất cần cù chịu khó
Vietnamese people are known to be very hardworking and hardworking.
Người Việt có tục đốt vàng mã.
Vietnamese people have the custom of burning votive papers.
Văn hóa tinh thần rất quan trọng trong đời sống của người Việt.
Spiritual culture is very important in the life of Vietnamese people.
Người Việt thường xem bói đầu năm để biết vận hạn.
Vietnamese people often have their fortunes told at the beginning of the year to know their luck and misfortunes.
